vừa vừa

vừa vừa

Một người đàn ông đang ăn một bát mì vừa vừa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mức độ trung bình, không quá lớn cũng không quá nhỏ: "vừa vừa" chỉ kích thước, số lượng hoặc mức độmức độ vừa phải, không thái quá.
    • Không tốt cũng không xấu: "vừa vừa" cũng dùng để mô tả chất lượng hoặc tình trạngmức trung bình, không đặc biệt.
  2. Phó từ:

    • mức độ vừa phải, không quá nhiều: Dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái diễn ramức độ vừa đủ, không thái quá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cái áo này mặc vừa vừa, không chật cũng không rộng. (Cái áo này kích thước phù hợp, vừa với người.)
    • Món ăn này ngon vừa vừa, không quá đặc sắc. (Món ăn này chất lượng trung bình, không xuất sắc.)
  • Phó từ:

    • Nói vừa vừa thôi, đừng la lớn quá. (Hãy nóimức độ vừa phải, đừng quá ồn ào.)
    • Làm vừa vừa, đừng làm quá sức. (Hãy làm việcmức độ vừa sức, không quá tải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vừa vừa phải phải": nhấn mạnh ý vừa phải, hợp lý.

    • ấy ăn mặc vừa vừa phải phải, không lòe loẹt. ( ấy ăn mặcmức độ vừa phải, không phô trương.)
  • "vừa vừa đủ": chỉ mức độ chính xác, không thừa không thiếu.

    • Món canh này mặn vừa vừa đủ, rất ngon. (Món canh này độ mặnmức vừa đủ, không quá mặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vừa (tính từ): kích thước hoặc mức độ phù hợp.

    • Đôi giày này vừa chân tôi. (Đôi giày này kích thước phù hợp với chân tôi.)
  • Vừa phải (tính từ): ở mức độ phù hợp, không quá đáng.

    • Giá cả vừa phải, không đắt. (Giá cảmức phải chăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vừa phải: ở mức độ phù hợp, không thái quá.
  • Trung bình: ở mức độ không cao không thấp.
  • Tàm tạm: ở mức độ chấp nhận được, không tốt cũng không xấu.
Thành ngữ liên quan
  • Vừa vừa cái mồm: (thường dùng trong câu mệnh lệnh hoặc chửi mắng) có nghĩa là "im miệng", "đừng nói nhiều", chỉ sự không hài lòng với người nói quá đà.
    • Vừa vừa cái mồm chứ! (Hãy im miệng lại, đừng nói nữa!)